| Danh Mục |
Đặc Điểm Nổi Bật |
| Đặc Điểm |
Chuyển mạch Lớp 3 (Layer 3) |
| 4 cổng uplink cố định SFP/SFP+ (1G/10G) trên các model 4G, 4X |
| 2 cổng uplink cố định SFP28 (10G/25G) trên các model 2Y |
| Hỗ trợ mGig (Multi-Gigabit) trên các model XG |
| 2 Cổng Stacking Phần Cứng Tách Biệt 80G |
| PoE+ (30W mỗi cổng) & Chuẩn IEEE 802.3at |
| Nguồn cung cấp dự phòng thay thế được (Hot-swappable) |
| Quản Lý |
Được quản lý thông qua Cisco Meraki Dashboard |
| Cấu hình từ xa không cần triển khai trước (zero-touch) |
| Khả năng cấu hình cơ bản thông qua trang quản lý cục bộ |
| Thống kê sử dụng lịch sử chi tiết theo từng cổng và từng máy khách |
| Nhận dạng vết tích Hệ điều hành, Thiết bị và Tên máy chủ |
| Nâng cấp firmware tự động với khả năng lên lịch |
| Hỗ trợ SNMP và SYSLOG để tích hợp với các giải pháp quản lý mạng khác |
| Chẩn Đoán Từ Xa |
Cảnh báo qua Email, SMS và Thông báo đẩy trên di động |
| Ping, Traceroute, kiểm tra cáp và phát hiện lỗi liên kết với cảnh báo |
| Bắt gói tin từ xa (Remote Packet Capture) |
| Khám phá mạng và sơ đồ topology động, tương tác |
| Nhật ký sự kiện và thay đổi cấu hình kết hợp với khả năng tìm kiếm tức thời |
| Xếp chồng (Stacking) |
Bộ kit stacking tùy chọn, cho phép stack 8 switch với băng thông stacking 80Gbps |
| Stacking ảo hỗ trợ hàng nghìn cổng switch trong một stack logic duy nhất để quản lý, giám sát và cấu hình thống nhất |
| Thời gian hội tụ nhanh hơn |
| Khả Năng Chuyển Mạch Ethernet |
QoS 802.1p, 8 hàng đợi (với 6 hàng đợi có thể cấu hình để ánh xạ DSCP-to-CoS) |
| Hỗ trợ VLAN 802.1Q và trunking cho tới 4.094 VLAN (1.000 VLAN hoạt động khi kích hoạt STP) |
| Một phiên bản của Giao thức Cây bao trùm Nhiều phiên bản 802.1s (Tương tác được với RSTP, STP, PVST, RPVST) |
| Các cải tiến STP: BPDU guard, Root guard, Loop guard, UDLD |
| Điều khiển broadcast storm |
| Giao thức Khám phá Lớp Liên kết 802.1ab (LLDP) và CDP của Cisco |
| Tổng hợp liên kết 802.3ad với tối đa 8 cổng trên mỗi aggregate, hỗ trợ multi-chassis trên các switch được stack |
| Giám sát port (Port mirroring) |
| IGMP snooping cho lọc multicast |
| Số lượng bảng MAC: 16K |
| Layer 3 |
Định tuyến tĩnh, OSPFv2 |
| Định tuyến multicast (PIM-SM cho ASM) |
| Giao thức dự phòng Virtual Router Redundancy Protocol (VRRP) |
| Máy chủ DHCP, Relay DHCP |
| Bảo Mật |
Xác thực đa yếu tố tích hợp để quản lý Dashboard |
| Kiểm soát truy cập dựa trên vai trò (RBAC) với khả năng kiểm soát cấu hình và thiết bị chi tiết |
| Áp đặt chính sách mật khẩu trên toàn công ty |
| IEEE 802.1X RADIUS và MAB, xác thực lai và kiểm tra máy chủ RADIUS |
| Xác thực Single-Host/Multi-Domain/Multi-Host/Multi-Authentication |
| Bảo mật cổng, Sticky MAC, Danh sách cho phép MAC * |
| DHCP snooping, phát hiện và chặn, Dynamic ARP Inspection |
| ACL cho IPv4 và IPv6 |
| Kết nối bảo mật (Secure Connect) |
| Chính sách Thích ứng (Adaptive Policy) |
C9200L-48PXG-2Y-M có hỗ trợ Layer 3 và các tính năng quản lý như routing, QoS, bảo mật không?
Có. Thiết bị Switch C9200L-48PXG-2Y-M hỗ trợ đầy đủ Layer 2/Layer 3, routing, QoS, ACL, bảo mật, phù hợp mạng doanh nghiệp, campus.
Switch này có hỗ trợ stack không độ rộng stack như thế nào?
Thiết bị C9200L-48PXG-2Y-M sử dụng công nghệ Cisco StackWise-80, độ rộng băng thông xếp chồng là 80 Gbps.Số lượng thiết bị trong Stack: Có thể xếp chồng tối đa 8 switch cùng dòng C9200L, băng thông xếp chồng lên đến 420 Gbps để hoạt động như một thiết bị logic duy nhất, giúp đơn giản hóa việc quản lý và tăng khả năng phục hồi của hệ thống.
Uplink 25G fixed trên C9200L-48PXG-2Y-M có nghĩa là gì?
“Fixed uplinks 2x 25G” nghĩa là thiết bị C9200L-48PXG-2Y-M có sẵn 2 cổng uplink 25 Gbps cố định, dùng để kết nối lên core hoặc backbone — không cần module thêm.