| Danh Mục |
Đặc Điểm |
| Nổi Bật |
Layer 3 |
| Tùy chọn uplink module 40G hoặc 10G trên tất cả model (25G trên C9300-M) |
| Hỗ trợ mGig |
| 2 Cổng Stacking Phần Cứng Tách Biệt 120G |
| UPoE (60W mỗi cổng) & Chuẩn IEEE 802.3bt type 3 |
| StackPower trong cấu hình vòng, hỗ trợ tối đa 4 switch |
| Netflow phiên bản 10 (IPFIX) và Phân tích Lưu lượng Mã hóa (Encrypted Traffic Analytics) |
| Vi phân đoạn mạng (Micro-Segmentation) thông qua Chính sách Thích ứng (Security Group Tags) |
| Quản Lý |
Được quản lý thông qua Cisco Meraki Dashboard |
| Cấu hình từ xa không cần triển khai trước (zero-touch) |
| Khả năng cấu hình cơ bản thông qua trang quản lý cục bộ |
| Thống kê sử dụng lịch sử chi tiết theo từng cổng và từng máy khách |
| Nhận dạng vết tích Hệ điều hành, Thiết bị và Tên máy chủ |
| Nâng cấp firmware tự động với khả năng lên lịch |
| Hỗ trợ SNMP và SYSLOG để tích hợp với các giải pháp quản lý mạng khác |
| Chẩn Đoán Từ Xa |
Cảnh báo qua Email, SMS và Thông báo đẩy trên di động |
| Ping, Traceroute, kiểm tra cáp và phát hiện lỗi liên kết với cảnh báo |
| Bắt gói tin từ xa (Remote Packet Capture) |
| Khám phá mạng và sơ đồ topology động, tương tác |
| Nhật ký sự kiện và thay đổi cấu hình kết hợp với khả năng tìm kiếm tức thời |
| Xuất báo cáo Netflow |
| Stacking |
Stack vật lý tối đa 8 switch với băng thông stacking 480 Gbps trên tất cả model |
| Stacking ảo hỗ trợ hàng nghìn cổng switch trong một stack logic duy nhất để quản lý, giám sát và cấu hình thống nhất |
| Thời gian hội tụ nhanh hơn |
| StackPower trong cấu hình vòng, hỗ trợ tối đa 4 switch |
| |
QoS 802.1p, 8 hàng đợi (8/4 hàng đợi có thể cấu hình để ánh xạ DSCP-to-CoS) |
| Khả Năng Chuyển Mạch Ethernet |
Hỗ trợ VLAN 802.1Q và trunking cho tới 4.094 VLAN (1.000 VLAN hoạt động khi kích hoạt STP) |
| Một phiên bản của Giao thức Cây bao trùm Nhiều phiên bản 802.1s (Tương tác được với RSTP, STP, PVST, RPVST) |
| Các cải tiến STP: BPDU guard, Root guard, Loop guard, UDLD |
| Điều khiển broadcast storm |
| Giao thức Khám phá Lớp Liên kết 802.1ab (LLDP) và CDP của Cisco |
| Tổng hợp liên kết 802.3ad với tối đa 8 cổng trên mỗi aggregate. Hỗ trợ multi-chassis trên các switch được stack |
| Port mirroring |
| IGMP snooping cho lọc multicast |
| Số lượng bảng MAC: 32K |
| Layer 3 |
Định tuyến tĩnh, OSPFv2 |
| Định tuyến multicast (PIM-SM cho ASM) |
| Giao thức dự phòng Virtual Router Redundancy Protocol (VRRP) |
| Máy chủ DHCP, Relay DHCP |
| Bảo Mật |
Xác thực đa yếu tố tích hợp để quản lý Dashboard |
| Kiểm soát truy cập dựa trên vai trò (RBAC) với khả năng kiểm soát cấu hình và thiết bị chi tiết |
| Áp đặt chính sách mật khẩu trên toàn công ty |
| IEEE 802.1X RADIUS và MAB, xác thực lai và kiểm tra máy chủ RADIUS |
| Xác thực Single-Host/Multi-Domain/Multi-Host/Multi-Authentication |
| Bảo mật cổng, Sticky MAC, Danh sách cho phép MAC * |
| DHCP snooping, phát hiện và chặn, Dynamic ARP Inspection |
| ACL cho IPv4 và IPv6 |
| Chính sách Thích ứng (Adaptive Policy) |
Switch C9300-48S-M có hỗ trợ các giao thức định tuyến Lớp 3 không? Giới hạn tuyến (Route Limit) là bao nhiêu?
Có. Thiết bị chuyển mạch Cisco Catalyst C9300-48S-M hỗ trợ đầy đủ OSPF, EIGRP, BGP và có thể xử lý tới 32,000 tuyến IPv4 và 16,000 tuyến IPv6. Kích thước bảng địa chỉ MAC là 32,000 mục nhập.
RAM và Flash của switch này là bao nhiêu GB?
Thiết bị chuyển mạch Cisco Catalyst C9300-48S-M được trang bị CPU x86 Quad-Core, cùng với 8 GB DRAM và 16 GB Flash. Bộ nhớ đệm gói tin (Packet Buffer) là 16 MB, đảm bảo hiệu suất ổn định.
Model này có thể nâng cấp Uplink lên 40G hoặc 100G không?
Có. Thiết bị chuyển mạch Cisco Catalyst C9300-48S-M có Uplink mô-đun linh hoạt. Thiết bị hỗ trợ lắp đặt các mô-đun Uplink như C9300-NM-2Q-M (2x 40G QSFP+), hoặc C9300X-NM-2C-M (2x 100G QSFP28), đảm bảo kết nối tốc độ cao cho mạng Core.